'Ungläubiger' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ungläubigerder
[ˈʊnˌɡlɔɪ̯bɪɡɐ]Danh từSố nhiều: Ungläubige
Định nghĩa
1
kẻ ngoại đạo- Người theo một tôn giáo hoặc tín ngưỡng khác bị cho là sai lầm, hoặc người hoàn toàn bác bỏ mọi niềm tin tôn giáo.
Person, die einem anderen, als falsch aufgefassten Glauben anhängt oder jeglichen Glauben ablehnt
„In dem Überfall sieht der Gelehrte eine Strafe Gottes - anders kann er sich das plötzliche Auftauchen der Ungläubigen nicht erklären.“
Nhà học giả nhìn thấy trong cuộc tấn công ấy một sự trừng phạt của Chúa - ngoài cách đó ra, ông không thể giải thích được sự xuất hiện đột ngột của những kẻ ngoại đạo.