

sự vô tín- Sự bác bỏ hoặc không tin vào niềm tin tôn giáo; tình trạng không có đức tin tôn giáo.
Ablehnung religiösen Glaubens
sự nghi ngờ- Sự cho rằng một phát biểu hoặc khẳng định có lẽ không đúng; thái độ không tin vào tính đúng đắn của điều được nói ra.
Annahme, dass eine Aussage/Behauptung wahrscheinlich nicht zutrifft