sự bất khả- sự việc cho thấy một điều gì đó không thể xảy ra hoặc không thể thực hiện được
die Tatsache, dass etwas nicht sein kann
„Der sich auf die Unmöglichkeit gemäß § 1447 ABGB Berufende hat die Unmöglichkeit der von ihm verlangten Leistung zu behaupten und zu beweisen (6 Ob 531/78).“
“Người viện dẫn sự bất khả theo Điều 1447 ABGB phải trình bày và chứng minh tính không thể thực hiện của nghĩa vụ mà người đó bị yêu cầu thực hiện (6 Ob 531/78).”
„Das war offenbar ein Ding der Unmöglichkeit, aber eine seltsame Schicksalsfügung machte das Unmögliche möglich.“
“Rõ ràng đó là một điều không thể, nhưng một sự sắp đặt kỳ lạ của số phận đã khiến điều không thể trở thành có thể.”