Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Unmenge' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Unmenge
die
[ˈʊnmɛŋə]
Danh từ
Số nhiều: Unmengen
Định nghĩa
1
vô số
- số lượng rất lớn, nhiều đến mức vượt xa bình thường
sehr große, übergroße Menge
„Diese
Unmenge
von freiwilligen Helfern, die überall im ganzen Land sind.“
"Vô số người giúp đỡ tình nguyện này đang có mặt ở khắp nơi trên cả nước."
„Neben Pottasche verbrauchten sie noch
Unmengen
von Holz und Wasser.“
"Ngoài kali cacbonat, họ còn tiêu thụ vô số gỗ và nước."
Danh từ