

móng nền- Kết cấu nền móng của một công trình xây dựng, dùng để đỡ và truyền tải trọng của công trình xuống nền đất.
Gründungkonstruktion eines Bauwerks
phần dưới- Các bộ phận của cây cầu nằm bên dưới kết cấu nhịp phía trên, như trụ cầu và móng cầu.
Brückenbestandteile unterhalb des Überbaus
nền đường- Các công trình đất hoặc công trình kỹ thuật trong xây dựng đường sắt, tạo nền chịu lực cho tuyến đường ray.
Erd- oder Kunstbauwerke im Eisenbahnbau
nền đường- Khối đất nhân tạo nằm bên dưới lớp mặt đường, làm bộ phận chịu lực cho kết cấu đường bộ.
künstlich hergestellten Erdkörper unterhalb der Straßenbefestigung
tầng dưới- Các loài cây chịu bóng được đưa vào bổ sung sau này bên dưới một quần thể rừng cao thân.
nachträglich eingebrachte Schattenbaumarten in einen Hochwaldbestand
cơ sở hạ tầng- Nền tảng vật chất và kinh tế trong mô hình xã hội Marx, bao gồm lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
materielle und wirtschaftliche Basis im marxistischen Gesellschaftsmodell
tầng nền- Lớp trong kiến trúc của hệ thống phần mềm, đảm nhiệm phần chức năng nền tảng ở phía sau hệ thống.
Schicht in der Architektur von Softwaresystemen