'Unterbegriff' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Unterbegriffder
[ˈʊntɐbəˌɡʁɪf]Danh từSố nhiều: Unterbegriffe
Định nghĩa
1
khái niệm phụ- sự chuyên biệt hóa hoặc một lớp con của một khái niệm, mang các đặc điểm của khái niệm bao quát hơn và có thêm ít nhất một đặc điểm giới hạn.
eine Spezialisierung oder Unterklasse eines Begriffes
Der Unterbegriff hat alle Merkmale des Oberbegriffs und zusätzlich mindestens ein einschränkendes Merkmal.
Khái niệm phụ có tất cả các đặc điểm của khái niệm bao quát và ngoài ra còn có ít nhất một đặc điểm giới hạn.