[ˈʊntɐˌlɔɪ̯tnant t͡suːɐ̯ zeː]Danh từSố nhiều: Unterleutnante zur See
Định nghĩa
1
thiếu úy- cấp bậc sĩ quan thấp nhất trong hải quân
niedrigster Offiziersdienstgrad
„Die Gewählten werden alsdann mittelst Gesuchsliste zur Beförderung zum Unterlieutenant zur See, unter Vorbehalt der Patentirung, in Vorschlag gebracht.“
“Những người được bầu sau đó sẽ được đề cử thăng cấp lên thiếu úy hải quân bằng danh sách đơn thỉnh cầu, với điều kiện còn phải được cấp bằng bổ nhiệm.”