ham hoạt động- mong muốn mạnh mẽ được làm việc gì đó, thích chủ động và nhiệt tình bắt tay vào hoạt động
starker Wunsch, etwas zu machen
„Sie ist plötzlich voller Unternehmungslust.“
Cô ấy đột nhiên tràn đầy ham muốn hoạt động.
„Eines Tages sah Mr. Marchinton mich fast ganz oben am Flaggenknopf des Großmastes, und nachdem er mir befohlen hatte, herunterzukommen, erhielt ich für meine Geschicklichkeit und Unternehmungslust eine ordentliche Tracht Prügel.“
Một hôm, ông Marchinton thấy tôi ở gần như tận trên đỉnh núm cờ của cột buồm chính, và sau khi ra lệnh cho tôi trèo xuống, tôi đã nhận một trận đòn nên thân vì sự khéo léo và tính ham hoạt động của mình.