không hiểu- Sự không có khả năng hiểu hoặc thông cảm với ai đó hay điều gì đó; trạng thái không có sự thấu hiểu.
Unfähigkeit, jemanden oder etwas zu verstehen, nachzuvollziehen; Eigenschaft/Zustand, kein Verständnis zu haben
„Doch Unverständnis ist niemals eine akzeptable Entschuldigung dafür, etwas nicht zu tun, was Gott uns aufträgt.“
“Nhưng sự không hiểu biết không bao giờ là một lời bào chữa có thể chấp nhận được cho việc không làm điều mà Đức Chúa Trời truyền cho chúng ta.”
„Der Vorschlag der Europäischen Kommission, Gas- und Kernkraftwerke in die sogenannte EU-Taxonomie aufzunehmen, stößt bei vielen auf Unverständnis.“
“Đề xuất của Ủy ban châu Âu về việc đưa các nhà máy điện khí đốt và điện hạt nhân vào cái gọi là phân loại EU đã vấp phải sự không hiểu từ nhiều người.”