

bỏ phiếu- việc các thành viên công đoàn bỏ phiếu kín để quyết định có bắt đầu hay chấm dứt một cuộc đình công hay không
eine geheime Abgabe von Stimmen der Mitglieder einer Gewerkschaft, um über Beginn oder Ende eines Streiks zu entscheiden
thăm dò- cuộc lấy ý kiến bằng văn bản, chủ yếu trong các hội hoặc tổ chức
eine schriftlich Umfrage, hauptsächlich in Vereinen