kẻ làm giả- người làm ra các giấy tờ hoặc tài liệu giả mạo nhằm lừa dối hoặc sử dụng trái pháp luật
jemand, der gefälschte Urkunden herstellt
Der Urkundenfälscher konnte von der Polizei ausfindig gemacht und verhaftet werden.
Kẻ làm giả giấy tờ đã bị cảnh sát lần ra và bắt giữ.
„Hunderttausende Steuerhinterzieher, Kleinbetrüger, Diebe, Körperverletzer, Verleumder, Versicherungsbetrüger, Urkundenfälscher erfahren jährlich, wovon ich spreche. Sie alle machen es wie Edathy: Sie zahlen, geben nichts zu, schweigen und sind erleichtert.“
“Hàng trăm nghìn kẻ trốn thuế, lừa đảo vặt, trộm cắp, người gây thương tích, kẻ vu khống, kẻ lừa đảo bảo hiểm, kẻ làm giả giấy tờ đều hằng năm trải qua điều mà tôi đang nói đến. Tất cả bọn họ đều làm như Edathy: họ trả tiền, không thừa nhận gì, im lặng và cảm thấy nhẹ nhõm.”