Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Uroma' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Uroma
die
[ˈuːɐ̯ˌʔoːma]
Danh từ
Số nhiều: Uromas
Định nghĩa
1
cụ bà
- mẹ của ông bà; tức là bà của cha hoặc mẹ.
Mutter eines Großelternteils
Meine
Uroma
habe ich nicht mehr kennengelernt, sie starb schon vor meiner Geburt.
Tôi không còn có cơ hội gặp cụ bà của mình nữa, vì bà đã qua đời trước khi tôi được sinh ra.
Từ đồng nghĩa
Urgroßmutter
„
Uroma
Mina war in den letzten Jahren richtig gebrechlich geworden.“
“Cụ bà Mina trong những năm cuối đời đã trở nên thật sự yếu đi.”
Danh từ