'Völkerkerker' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Völkerkerkerder
[ˈfœlkɐˌkɛʁkɐ]Danh từ
Định nghĩa
1
ngục tù dân tộc- cách gọi mang tính phê phán đối với đế quốc Áo-Hung, một lãnh thổ quân chủ tồn tại từ năm 1867 đến 1918 và cai trị nhiều dân tộc khác nhau
monarchisch regiertes Gebiet Österreich-Ungarn zwischen 1867 und 1918