'Völkerschau' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Völkerschaudie
[ˈfœlkɐˌʃaʊ̯]Danh từSố nhiều: Völkerschauen
Định nghĩa
1
triển lãm người- Việc trưng bày công khai những người đến từ các quốc gia hoặc dân tộc xa lạ để cho công chúng xem như một sự thu hút, nhất là trong bối cảnh lịch sử mang tính khai thác và phân biệt.
Zurschaustellung von Personen aus fremden Ländern
„Leider gibt es zu den Völkerschauen der kamerunischen Einheimischen nur wenig Material.“
“Đáng tiếc là chỉ có rất ít tư liệu về các cuộc triển lãm người của người bản địa Cameroon.”