

hóa trị- Tỷ lệ số lượng mà trong đó một nguyên tố kết hợp với nguyên tố khác.
Mengenverhältnis, in dem sich ein Element mit einem anderen verbindet
kết trị- Đặc tính của động từ hoặc các từ loại khác trong câu là đòi hỏi các thành phần bổ sung đi kèm.
Eigenschaft eines Verbs oder anderer Wortarten, im Satz Ergänzungen zu fordern