

tỷ giá- Giá trị mà một đồng tiền hoặc một hàng hóa có vào một ngày nhất định.
Wert, den eine Währung (oder Ware) an einem bestimmten Tag hat
ngoại tệ- Một đồng tiền, thường là đồng tiền nước ngoài.
eine (ausländische) Währung
tiền ngoại tệ- Tiền giấy, tiền xu hoặc phương tiện thanh toán bằng một đồng tiền nước ngoài.
Geldzeichen, Zahlungsmittel in einer ausländischen Währung
ngày giá trị- Ngày mà một khoản ghi có hoặc ghi nợ có hiệu lực đối với khách hàng và từ đó việc tính lãi bắt đầu.
Datum, an dem eine Gutschrift oder Belastung (Wertstellung) für den Kunden erfolgt und von dem an die Verzinsung erfolgt
phiếu lãi- Phiếu nhận lãi của các chứng khoán nước ngoài.
Zinsscheine ausländischer Effekten
dự trữ ngoại tệ- Toàn bộ các đồng tiền nước ngoài có thể tự do chuyển đổi, bao gồm cả tài sản gắn với các đồng tiền đó như tiền mặt, chứng khoán và dự trữ kim loại quý.
Gesamtheit der frei konvertierbaren ausländischen Währungen, eingeschlossen die auf solche Währungen bezogenen Vermögenswerte (etwa Geldzeichen oder Wertpapiere) und Edelmetallbestände
tiền Tây- Một đồng tiền riêng lẻ, đặc biệt là đồng tiền phương Tây, nhất là Tây Đức.
einzelne, vor allem westliche (westdeutsche) Währung