'Vedute' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Vedutedie
[veˈduːtə]Danh từSố nhiều: Veduten
Định nghĩa
1
tranh phong cảnh- Trong đồ họa và hội họa, đây là kiểu miêu tả chân thực, sát với thực tế về một phong cảnh hoặc một thành phố.
Graphik, Malerei: wirklichkeitsnahe Darstellung einer Landschaft oder Stadt
„In ihren Veduten, zahllosen kleinen Stichen und Ansichten, die dem heutigen Besucher noch allenthalben in den altertümlichen Schenken, Häusern und Gaststätten begegnen, ist die wahre Landschaft kaum wiederzuerkennen.“
“Trong những bức tranh phong cảnh của bà, vô số bản khắc nhỏ và hình ảnh quang cảnh mà du khách ngày nay vẫn còn bắt gặp khắp nơi trong những quán rượu, ngôi nhà và hàng quán cổ kính, phong cảnh thực sự hầu như không còn nhận ra được nữa.”
„Und tatsächlich, zwischen Schwertbootmodellen, lokalen Veduten und Fischernetzen sind wir plötzlich wieder mitten im Roman.“
“Và quả thật, giữa những mô hình thuyền kiếm, những bức tranh quang cảnh địa phương và những tấm lưới đánh cá, chúng tôi bỗng nhiên lại trở về ngay giữa cuốn tiểu thuyết.”