Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Velum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Velum
das
[ˈveːlʊm]
Danh từ
Số nhiều: Vela
Định nghĩa
1
màn hầu
- phần sau của vòm miệng, còn gọi là khẩu cái mềm.
der hintere Teil des Gaumens
Das
Velum
ist der hintere Teil des Gaumens. Am
Velum
werden im Deutschen u. a. die Laute [g] und [k] gebildet.
Màn hầu là phần sau của vòm miệng. Trong tiếng Đức, tại màn hầu người ta tạo ra, trong số những âm khác, các âm [g] và [k].
Từ đồng nghĩa
Gaumensegel
Từ trái nghĩa
Palatum
Danh từ