

cánh quạt- Bộ phận dạng cánh được tạo hình đặc biệt theo yêu cầu khí động học, có khả năng tiếp nhận lực của dòng chảy và là bộ phận làm việc của máy quạt hoặc máy chuyển động không khí.
strömungstechnisch besonders geformtes, schaufelartiges Blatt, das Strömungskräfte aufnehmen kann; Arbeitsmaschine