

diễn đạt lại- Hành động diễn đạt lại một điều gì đó bằng lời nói hoặc câu chữ, và cả kết quả của việc diễn đạt lại đó.
Handlung, etwas neu in Worte zu fassen, und Ergebnis dieser Handlung
động từ hóa- Sự hình thành một động từ từ một từ thuộc loại từ khác thông qua phép phái sinh.
die Bildung eines Verbs aus einem Wort einer anderen Wortklasse durch Ableitung/Derivation