sự hư hỏng- Quá trình khiến thực phẩm trở nên không thể ăn được theo thời gian
Vorgang, bei dem Lebensmittel mit der Zeit ungenießbar werden
sự diệt vong- Sự cố, sự phát triển mang ý nghĩa tai họa
Vorfall, Entwicklung, die Unheil bedeuten