'Verdeutschung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Verdeutschungdie
[fɛɐ̯ˈdɔɪ̯t͡ʃʊŋ]Danh từSố nhiều: Verdeutschungen
Định nghĩa
1
Đức hóa- Việc chuyển một cách diễn đạt hoặc từ ngữ từ tiếng nước ngoài sang tiếng Đức.
Übertragung eines fremdsprachigen Ausdrucks ins Deutsche
„Sie haben unserer Sprache manche treffliche Verdeutschung geschenkt.“
“Họ đã tặng cho ngôn ngữ của chúng ta nhiều cách Đức hóa rất xác đáng.”
„Die Ausweitung des Wortschatzes ist abzulesen an der Übernahme aus Fachwortschätzen, der Entlehnung aus anderen Sprachen sowie der Verdeutschung fremdsprachiger Wörter.“
“Sự mở rộng vốn từ có thể được nhận thấy qua việc tiếp nhận từ các hệ thuật ngữ chuyên ngành, việc vay mượn từ các ngôn ngữ khác cũng như việc Đức hóa các từ ngữ nước ngoài.”