

máy nén- Máy công tác được dẫn động, tiếp nhận năng lượng và truyền năng lượng đó vào một môi chất dưới dạng công để nén hoặc tăng áp cho môi chất.
Arbeitsmaschine; angetriebene Maschine, die Energie aufnimmt und diese einem Medium als Arbeit zuführt
xe lu- Máy thực hiện công việc đầm nén nhờ chính trọng lượng bản thân của nó, tác động xuống bề mặt ở ngay bên dưới.
eine Maschine, die Verdichtungsarbeit, durch ihr Eigengewicht, unter sich selbst ausführt
máy nén ly tâm- Máy công tác được dẫn động, tiếp nhận năng lượng và truyền năng lượng đó vào một môi chất dưới dạng công; cụ thể là loại máy nén ly tâm.
Arbeitsmaschine; angetriebene Maschine, die Energie aufnimmt und diese einem Medium als Arbeit zuführt; Radialverdichter
máy nén hướng trục- Máy công tác được dẫn động, tiếp nhận năng lượng và truyền năng lượng đó vào một môi chất dưới dạng công; cụ thể là loại máy nén hướng trục.
Arbeitsmaschine; angetriebene Maschine, die Energie aufnimmt und diese einem Medium als Arbeit zuführt; Axialverdichter