'Verführer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Verführerder
[fɛɐ̯ˈfyːʁɐ]Danh từSố nhiều: Verführer
Định nghĩa
1
kẻ dụ dỗ- người khiến người khác làm một việc mà người đó vốn không có ý định làm.
jemand, der jemand anderen zu etwas bringt, das dieser nicht ohnehin beabsichtigt hatte
„Der wahre Verführer beginnt das Vorspiel am Herd.“
"Kẻ quyến rũ thực sự bắt đầu màn dạo đầu bên bếp."
„Im Lehrtheater lernt das Kind, wie eine Ampel funktioniert, wie man sicher eine Straße überquert, welche Verkehrszeichen, Einrichtungen oder Menschen helfen, wo Verführer und Gefahren lauern und wie man sich gegen sie wehren kann.“
"Trong nhà hát học tập, trẻ em học cách đèn giao thông hoạt động, cách băng qua đường an toàn, những biển báo giao thông, cơ sở vật chất hoặc con người nào có thể giúp đỡ, nơi những kẻ dụ dỗ và hiểm nguy rình rập, và cách tự bảo vệ mình trước chúng."