

kẻ truy đuổi- người đuổi theo ai đó hoặc thứ gì đó.
jemand, der jemanden oder etwas verfolgt
đối thủ bám đuổi- đối thủ đang cạnh tranh cùng một vị trí nhưng đang xếp dưới hoặc phía sau.
um die gleiche Position kämpfender Konkurrent, der unter beziehungsweise hinter einem liegt
đèn rọi- một loại đèn chiếu sáng mạnh dùng để rọi tập trung vào một khu vực hoặc đối tượng.
eine Art von Scheinwerfer