Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Verfolgter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Verfolgter
der
[fɛɐ̯ˈfɔlktɐ]
Danh từ
Số nhiều: Verfolgte
Định nghĩa
1
người bị truy đuổi
- Người bị đe dọa/bị truy đuổi
Person, die bedroht/verfolgt wird
„Für
Verfolgte
und Verfemte konnte er Lebensmittel abzweigen.“
“Ông ấy có thể dành riêng lương thực cho những người bị truy đuổi và bị ruồng bỏ.”
Danh từ