chuyến du ngoạn- Chuyến đi được thực hiện მხოლოდ nhằm mục đích vui chơi, giải trí, không vì công việc hay nghĩa vụ nào khác.
Reise, die nur dem Vergnügen dient
„Meine Mama und ich machten einmal eine Vergnügungsreise zu meinem Vater, der damals seine Zelte auf dem Lavafeld von Thingvellir aufgeschlagen hatte.“
“Có lần mẹ tôi và tôi đã thực hiện một chuyến du ngoạn đến chỗ cha tôi, khi ấy ông đang dựng lều trên cánh đồng dung nham ở Thingvellir.”
„Er bringt den Leser nie in Versuchung, die Eskapade für eine Vergnügungsreise zu halten, auch nicht für eine juvenile Erlebnisreise.“
“Ông ấy không bao giờ khiến người đọc có ý nghĩ cho rằng cuộc phiêu lưu đó là một chuyến du ngoạn, cũng không phải là một chuyến trải nghiệm bồng bột của tuổi trẻ.”