'Verkündung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Verkündungdie
[fɛɐ̯ˈkʏndʊŋ]Danh từSố nhiều: Verkündungen
Định nghĩa
1
sự công bố- hành động thông báo một sự kiện, quyết định hoặc phán quyết một cách công khai cho công chúng
Akt, durch den ein Ereignis, ein Beschluss, ein Urteil öffentlich bekannt wird
„Während der öffentlichen Verkündung des Urteils saß der Stadtrichter auf dem steinernen Richterstuhl und hatte das Schwert der Gerechtigkeit in der Hand.“
Trong khi công bố công khai bản án, thẩm phán thành phố ngồi trên ghế thẩm phán bằng đá và cầm thanh kiếm công lý trong tay.