tiền bán được- Khoản tiền thu được từ việc chuyển nhượng hoặc bán một tài sản, hàng hóa hay vật phẩm.
Einnahme, die durch Veräußerung/Verkauf erzielt wird
Der Verkäufer versuchte, einen möglichst hohen Verkaufserlös zu erzielen.
Người bán đã cố gắng thu được số tiền bán cao nhất có thể.
„Aus diesen Transaktionen fällt indessen nur wenig für ihn selber ab, weil die geschiedene Marquise im Interesse ihrer Kinder alles Erdenkliche tut, um möglichst viel von den Verkaufserlösen, mit Berufung auf den vom Marquis anerkannten Scheidungsvertrag, für ihre Schatulle abzuzweigen.“
“Tuy nhiên, từ những giao dịch này, bản thân ông ta chỉ thu được rất ít, vì vị hầu tước phu nhân đã ly hôn, vì lợi ích của các con mình, làm mọi điều có thể để chuyển càng nhiều tiền bán được càng tốt vào két riêng của mình, dựa vào thỏa thuận ly hôn đã được vị hầu tước công nhận.”