làm chủ giao thông- Khả năng di chuyển, ứng xử và tham gia trong môi trường giao thông một cách đúng đắn, an toàn và phù hợp với tình huống thực tế.
Fähigkeit, sich sachgerecht und sicher im Verkehrsbereich zu bewegen
„Das wahrgenommene und das tatsächliche Risiko können dabei weit auseinander liegen, die jungen Fahrer wiegen sich schnell in einer Scheinsicherheit der Fahrzeug- und Verkehrsbeherrschung, die den tatsächlichen Gegebenheiten (noch) nicht entspricht […].“
“Rủi ro được cảm nhận và rủi ro thực tế có thể cách xa nhau rất nhiều; những người lái xe trẻ nhanh chóng tự ru ngủ mình trong một cảm giác an toàn giả tạo về khả năng làm chủ phương tiện và giao thông, điều mà (vẫn) chưa phù hợp với các điều kiện thực tế […].”
„Die Funktionstüchtigkeit der Sinne ist eine wichtige, allein jedoch nicht hinreichende Voraussetzung für die Verkehrsbeherrschung, wie noch ausführlicher zu zeigen sein wird.“
“Sự hoạt động tốt của các giác quan là một điều kiện quan trọng, nhưng riêng nó thôi thì chưa đủ để bảo đảm khả năng làm chủ giao thông, như sẽ còn được trình bày chi tiết hơn.”