'Verkehrsraum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Verkehrsraumder
[fɛɐ̯ˈkeːɐ̯sˌʁaʊ̯m]Danh từSố nhiều: Verkehrsräume
Định nghĩa
1
không gian giao thông- Khu vực hoặc phạm vi mà những người tham gia giao thông có thể di chuyển, đi lại hoặc hoạt động.
Gelände, in dem sich die Verkehrsteilnehmer bewegen (können)
„Dass das größte Land Nordrhein-Westfalen mit einem der dichtesten Verkehrsräume in Europa in zehn Jahren auf ein Viertel der Mittel für Straßenbau heruntergefahren worden ist, das geht auf Dauer nicht, so der Minister.“
“Việc bang lớn nhất Nordrhein-Westfalen, với một trong những không gian giao thông dày đặc nhất châu Âu, trong mười năm đã bị cắt giảm xuống còn một phần tư kinh phí cho xây dựng đường sá, về lâu dài là điều không thể chấp nhận được, vị bộ trưởng nói.”
„Der Verkehrsraum bleibt beschränkt, wir werden also auch weiterhin Staus haben.“
“Không gian giao thông vẫn còn hạn chế, vì vậy chúng ta cũng sẽ tiếp tục gặp ùn tắc.”