

năng lực giao thông- khả năng đã được chứng tỏ là có thể tự mình tham gia giao thông một cách đúng quy tắc, có ý thức hợp tác với người khác và an toàn
erwiesene Fähigkeit, sich selbstständig, regelgerecht, partnerschaftlich und sicher im Verkehr bewegen zu können
chuẩn lưu thông- mức độ chất lượng cần đạt để một phương tiện có thể được chấp thuận cho lưu thông trong giao thông công cộng
Qualitätsstufe, um als Verkehrsmittel im öffentlichen Verkehr zugelassen zu werden