sự bỏ bê, sự sao nhãng- thái độ xem ai đó hoặc điều gì đó là không quan trọng, tầm thường và coi thường
Einstellung, jemanden oder etwas als geringfügig/unbedeutsam einzustufen und zu missachten
„Sexueller Missbrauch, Gewalt und Vernachlässigung hinterlassen in der kindlichen Seele tiefe Spuren.“
Lạm dụng tình dục, bạo lực và sự bỏ bê để lại những vết sẹo sâu trong tâm hồn trẻ thơ.
„Ein Forschungsprojekt zu tödlicher Mißhandlung und Vernachlässigung von Kindern kommt zu erschreckenden Ergebnissen: Es gibt immer mehr erziehungsunfähige Eltern.“
Một dự án nghiên cứu về tình trạng ngược đãi và bỏ bê trẻ em dẫn đến tử vong đã đưa ra những kết quả đáng báo động: ngày càng có nhiều bậc cha mẹ không có khả năng nuôi dạy con cái.