'Verpachtung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Verpachtungdie
[fɛɐ̯ˈpaxtʊŋ]Danh từSố nhiều: Verpachtungen
Định nghĩa
1
sự cho thuê- hành động chuyển giao quyền sử dụng tài sản cho người khác để khai thác và sử dụng, đổi lại người sử dụng phải trả một khoản tiền thuê (gọi là tô thuê hoặc tiền thuê)