

hòa giải- Sự chuyển biến giữa các bên từ trạng thái từng gây tổn thương hoặc thiệt hại cho nhau và vì thế đối lập hay thù địch, sang thái độ tích cực, bền vững và có tính hai chiều hoặc nhiều chiều, dựa trên sự tin cậy lẫn nhau, sự sẵn sàng đứng về phía nhau và cùng nhau xây dựng tương lai.
Wendung zwischen Personen zu einer mehrseitigen, positiven und dauerhaften Grundhaltung des gegenseitigen Vertrauens, der Bereitschaft zueinander zu stehen und/oder miteinander die Zukunft zu gestalten, die sich zuvor Verletzungen bzw. Schäden antaten und infolge ablehnend oder feindlich zueinander standen
sự dung hòa- Sự trung gian hoặc quá trình trong đó, ở điểm kết thúc của phép biện chứng, các mâu thuẫn được vượt bỏ và được thống nhất trong một sự tổng hợp.
Vermittlung, die am Ende der Dialektik die Widersprüche in einer Synthese aufhebt
hòa giải- Sự hòa giải như một thành phần của việc xử lý quá khứ và/hoặc giải quyết xung đột.
[1] als Bestandteil der Vergangenheits- und/oder Konfliktbewältigung