ảo tưởng âm mưu- ý nghĩ cho rằng các sự kiện, tình trạng hoặc diễn biến nhất định là do một âm mưu bí mật gây ra
Vorstellung, dass bestimmte Ereignisse, Zustände oder Entwicklungen auf eine geheime Verschwörung zurückzuführen sind
„Warum aber wird der Microsoft-Gründer, Unternehmer, Programmierer und Förderer von medizinischer Forschung plötzlich auch von Menschen, die bisher keinen Verschwörungsphantasien anhingen, als globaler Schurke angesehen?“
Nhưng tại sao nhà sáng lập Microsoft, doanh nhân, lập trình viên và người tài trợ cho nghiên cứu y học này bỗng nhiên bị cả những người trước đây không theo đuổi các ảo tưởng âm mưu xem như một kẻ phản diện toàn cầu?