'Versprechung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Versprechungdie
[fɛɐ̯ˈʃpʁɛçʊŋ]Danh từSố nhiều: Versprechungen
Định nghĩa
1
lời hứa- một cam kết có tính ràng buộc nhưng trên thực tế thường không có giá trị hoặc không thể thực hiện được
verbindliche Zusage, die oft jedoch tatsächlich haltlos ist
„Oft wandten sich die Gespräche dem Schicksal von Frankreich in einem sich nahezu täglich wandelnden Europa zu, mit einem Krieg in Spanien und einem Diktator in Deutschland, dessen Versprechungen nicht mehr wert waren als Toilettenpapier, wie Gide sich ausdrückte.“
Thường thì các cuộc trò chuyện chuyển hướng sang số phận của nước Pháp trong một châu Âu thay đổi gần như hàng ngày, với một cuộc chiến ở Tây Ban Nha và một nhà độc tài ở Đức, mà những lời hứa của hắn không còn giá trị gì hơn giấy vệ sinh, như Gide đã diễn đạt.