

táo bón- Tình trạng đi đại tiện khó khăn do phân bị cứng lại.
durch verhärteten Kot erschwerte Stuhlentleerung
tắc nghẽn- Tình trạng dòng chảy bị cản trở do vật cản trong đường ống, rây và những thứ tương tự, hoặc cả trên đường sá hay trong mạch máu.
durch ein Hindernis gestörter Durchfluss bei Rohren, Sieben und dergleichen, oder auch bei Straßen oder Blutgefäßen