quân đội phòng thủ- Quân đội chủ yếu hoặc chỉ phục vụ cho mục đích phòng thủ, bảo vệ lãnh thổ hoặc lực lượng trước sự tấn công.
Armee, die vornehmlich oder ausschließlich der Verteidigung dient
„Die ›Haganah‹, das ist die jüdische Verteidigungsarmee in Palästina, eine Armee, die von Standpunkt der Engländer illegal ist, von unserem aber legal.“
“‘Haganah’, đó là quân đội phòng thủ của người Do Thái ở Palestine, một đội quân mà theo quan điểm của người Anh là bất hợp pháp, nhưng theo quan điểm của chúng tôi thì hợp pháp.”