

chấm dứt hợp đồng- việc một bên đơn phương chấm dứt một thỏa thuận có tính ràng buộc pháp lý giữa ít nhất hai bên khác nhau, có hiệu lực cho tương lai
einseitige, in die Zukunft wirkende Beendigung einer rechtlich bindenden Vereinbarung zwischen mindestens zwei verschiedenen Partnern