sự bôi nhọ- Sự hạ thấp, làm cho ai đó hoặc điều gì đó bị coi thường, bị khinh miệt bằng lời nói hoặc cách thể hiện xúc phạm.
Herabsetzung, Verächtlichmachung von jemandem oder etwas
„Seit Mitte des 19. Jahrhunderts wurde es zur Verunglimpfung von Personen verwendet.“
“Từ giữa thế kỷ 19, nó đã được dùng để bôi nhọ con người.”
„Der sogenannte Blasphemieartikel 295 a-c des pakistanischen Strafgesetzbuchs stellt die Schändung religiöser Texte jeder Religionsgruppe unter Strafe. Auf die Verunglimpfung des Korans steht lebenslange Haft, auf die des Propheten die Todesstrafe.“
“Điều khoản được gọi là điều luật chống báng bổ 295 a-c của bộ luật hình sự Pakistan quy định việc xúc phạm các văn bản tôn giáo của bất kỳ nhóm tôn giáo nào đều bị trừng phạt. Hành vi bôi nhọ kinh Koran bị phạt tù chung thân, còn bôi nhọ Nhà Tiên tri thì bị tử hình.”