„Weil Verweigerer des Corona-Impfstoffes von Astrazeneca in den Impfzentren für Leerlauf und Stockungen sorgen, denkt Niedersachsen als Möglichkeit auch an das Überbuchen von Impfterminen.“
“Vì những người từ chối vắc-xin corona của AstraZeneca gây ra tình trạng nhàn rỗi và đình trệ tại các trung tâm tiêm chủng, bang Niedersachsen cũng đang tính đến khả năng đặt lịch tiêm vượt số lượng.”
2
người từ chối- Người từ chối thực hiện nghĩa vụ quân sự.
Person, die die Ableistung des Wehrdienstes ablehnt
„Die totalen Verweigerer jeden Wehrdienstes machten sich strafbar, wer wenigstens zum Bausoldatendienst bereit war, handelte sich dagegen ‚nur‘ erhebliche Nachteile ein.“
“Những người hoàn toàn từ chối mọi hình thức nghĩa vụ quân sự đều bị xem là phạm pháp, còn ai ít nhất sẵn sàng phục vụ trong lực lượng công binh không vũ trang thì ‘chỉ’ phải chịu những bất lợi đáng kể.”