

sự vướng vào- Quá trình tự vướng vào một việc, một tình huống hoặc một mối quan hệ nào đó, và cả kết quả của quá trình đó.
Vorgang, sich in etwas zu verwickeln, und Ergebnis dieses Vorgangs
rắc rối- Vụ việc hoặc tình huống có thể dẫn đến những phiền phức, khó khăn hoặc hậu quả không mong muốn.
Angelegenheit, die zu Unannehmlichkeiten führen kann