'Viehwaggon' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Viehwaggonder
[ˈfiːvaˌɡɔ̃ː]Danh từSố nhiều: Viehwaggons
Định nghĩa
1
toa súc vật- Toa tàu hỏa dùng để vận chuyển động vật, đặc biệt là gia súc.
Eisenbahnwagen zum Transport von Tieren
„Wir wussten nämlich nicht, wohin wir mit Viehwaggons gebracht werden sollten, es war wie eine Münze hochwerfen.“
“Bởi vì chúng tôi không biết mình sẽ bị chở đi đâu bằng những toa chở súc vật, mọi chuyện như một sự may rủi.”
„Und nicht gerade friedensmäßig sieht er aus, widersprüchlich ist er zusammengesetzt: vorn Personenwagen mit vernagelten Fenstern, hinten Viehwaggons.“
“Và nó trông cũng không hề có vẻ hòa bình, nó được ghép lại một cách đầy mâu thuẫn: phía trước là các toa chở khách với cửa sổ bị đóng ván đinh, phía sau là các toa chở súc vật.”