Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Viehzüchter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Viehzüchter
der
[ˈfiːˌt͡sʏçtɐ]
Danh từ
Số nhiều: Viehzüchter
Định nghĩa
1
người chăn nuôi
- Người nông dân chuyên nuôi và gây giống các loài vật nuôi.
Bauer, der Tiere züchtet
„Sie waren Ackerbauern und
Viehzüchter
, die verstreut auf Gehöften oder in kleinen Dörfern wohnten.“
“Họ là những người làm ruộng và người chăn nuôi, sống rải rác ở các nông trại hoặc trong những ngôi làng nhỏ.”
Từ đồng nghĩa
Tierzüchter
Từ trái nghĩa
Ackerbauer
Danh từ