

vitamin- hợp chất hữu cơ mà cơ thể cần như chất hoạt động cho các chức năng sống còn nhưng phần lớn không thể tự sản xuất
organische Verbindung, die der Körper als Wirkstoff für lebenswichtige Funktionen benötigt, aber zum größten Teil nicht selbst herstellen kann
vitamin- thứ gì đó (thực phẩm hoặc thuốc, thực phẩm chức năng [thường ở dạng viên nang, bột hoặc viên nén]) chứa một hoặc nhiều chất hoạt động được mô tả trong [1] (ở dạng tự nhiên hoặc cô đặc)
etwas (Nahrungsmittel oder Arzneimittel, Nahrungsergänzungsmittel [zumeist in Kapsel-, Pulver- oder Tablettenform]), das ein oder mehrere dieser unter [1] beschriebenen Wirkstoffe (in natürlicher oder konzentrierter Form) enthält