Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Vitellin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Vitellin
das
[vitɛˈliːn]
Danh từ
Định nghĩa
1
vitellin
- một loại protein có trong lòng đỏ trứng
ein im Eidotter enthaltenes Protein
Das Eigelb von Vogeleiern erhärtet an der Luft, weil die atmosphärische Feuchtigkeit das
Vitellin
darin fällt.
Lòng đỏ của trứng chim cứng lại khi tiếp xúc với không khí, vì độ ẩm trong khí quyển làm kết tủa vitellin có trong đó.
Wie verteilen sich Eiweiß,
Vitellin
, Fett, Lecithin und Vitamine im Ei?
Protein, vitellin, chất béo, lecithin và vitamin được phân bố trong trứng như thế nào?
Danh từ