khu bảo tồn chim- Khu vực địa lý được dành để bảo vệ các loài chim hoang dã sinh sống trong tự nhiên.
geografischer Bereich, der dem Schutz von wildlebenden Vögeln dient
„Mitten im Vogelschutzgebiet entsteht ein Flughafen, und Investoren wollen ausgerechnet in Naturschutzgebieten Luxusresorts bauen.“
“Ngay giữa khu bảo tồn chim lại mọc lên một sân bay, và các nhà đầu tư còn muốn xây các khu nghỉ dưỡng sang trọng דווקא trong những khu bảo tồn thiên nhiên.”