'Volksaltar' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Volksaltarder
[ˈfɔlksʔalˌtaːɐ̯]Danh từSố nhiều: Volksaltäre
Định nghĩa
1
bàn thờ cộng đoàn- Bàn thờ mà tại đó linh mục có thể cử hành thánh lễ trong tư thế quay mặt về phía giáo dân.
Altar, an dem ein Priester zum Volk gewandt („versus populum“) die Messe zelebrieren kann
Seit der Liturgiereform des II. Vatikanischen Konzils wird die Messe normalerweise nicht mehr am Hochaltar gefeiert und es wurden Volksaltäre errichtet, sodass der Priester sich zur Gemeinde wenden kann.
Kể từ cuộc cải tổ phụng vụ của Công đồng Vaticanô II, thánh lễ thường không còn được cử hành tại bàn thờ chính nữa và các bàn thờ cộng đoàn đã được dựng lên để linh mục có thể quay về phía cộng đoàn tín hữu.