thăm dò- việc thu thập ý kiến không có tính ràng buộc của các cử tri có quyền bầu cử về một vấn đề nào đó.
nicht verbindliche Erhebung der Meinung der stimmberechtigten Wähler
„Im Zeitraum vom 4. November 1971 bis zum 18. Juni 1973 fungierte Leopold Gratz als Geschäftsführender Klubobmann des Klubs der Sozialistischen Abgeordneten und Bundesräte, bis er als Nachfolger des wegen einer nicht wunschgemäß ausgegangenen Volksbefragung über die Verbauung des Sternwarteparks zurückgetretenen Felix Slavik zum neuen Wiener Bürgermeister gewählt wurde.“
Trong khoảng thời gian từ ngày 4 tháng 11 năm 1971 đến ngày 18 tháng 6 năm 1973, Leopold Gratz giữ chức chủ tịch điều hành của câu lạc bộ các nghị sĩ và thành viên Thượng viện Liên bang theo khuynh hướng xã hội chủ nghĩa, cho đến khi ông được bầu làm thị trưởng mới của Viên với tư cách là người kế nhiệm Felix Slavik, người đã từ chức sau một cuộc thăm dò ý dân về việc xây dựng tại công viên Sternwarte có kết quả không như mong muốn.
„Die gegen massive Kritik von der Regierungsmehrheit durchgedrückten unverbindlichen Volksbefragungen verstoßen gegen die Bayerische Verfassung.“
Các cuộc thăm dò ý dân không mang tính ràng buộc, bị phe đa số trong chính phủ ép thông qua bất chấp sự chỉ trích mạnh mẽ, là vi phạm Hiến pháp Bayern.